Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT thông tin 99 liệt sĩ được an táng tại một số NTLS trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt | Họ và tên | Năm sinh | Nămhy sinh | Quê quán | NTLS |
| 1 | Hoàng Thị Phượng | CR | 1968 | (Hải Dương) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 2 | Dương Văn Mạn | CR | 1973 | (Vĩnh Phú) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 3 | Vũ Đình Thung | CR | 1973 | (Thanh Hóa) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 4 | Vũ Văn Thất | CR | 1968 | (Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 5 | Trần Văn Phúc | CR | 1968 | (Nam Hà) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 6 | Trần Giao | CR | CR | Hải Phòng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 7 | Trần Minh Tân | CR | 1968 | (Hà Tĩnh) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 8 | Phạm Văn Nhượng | CR | 1968 | (Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 9 | Nguyễn Xưng | CR | 1968 | (Bắc Ninh) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 10 | Phạm Hiểu Dũng | CR | 1968 | (Thái Bình) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 11 | Nguyễn Văn Ấm | CR | 1968 | (Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 12 | Nguyễn Văn Hiếu | CR | 1968 | (Vĩnh Phú) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 13 | Nguyễn Văn Khả | CR | 1968 | (Hà Bắc) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 14 | Ngô Mai | CR | 1971 | (Hải Hưng) | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 15 | Lê Xuân Thuận | CR | 1973 | (Thanh Hóa | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 16 | Nguyễn Hốc | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 17 | Trương Sâm | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 18 | Phạm Công Bùi | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 19 | Phạm Ổi | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 20 | Dương Đường | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 21 | Nguyễn Thanh Sơn | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 22 | Nguyễn Văn Nho | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 23 | Nguyễn Bích | CR | CR | CR | Hoà Minh, Liên Chiểu, Đà Nẵng |
| 24 | Đồng Đắc Hỷ | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 25 | Lê Văn Sáng | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 26 | Nguyễn Văn Lưu | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 27 | Ngô Ngọc Ngoan | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 28 | Ông Văn Thường | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 29 | Hoàng Điệt | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 30 | Nguyễn Thị Tiếp | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 31 | Ngô Cao Sở | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 32 | Nguyễn Bình | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 33 | Bùi Đức Khương | CR | CR | CR | Hoà Thọ, Hoà Vang, Đà Nẵng |
| 34 | Vũ Xuân Sửu | CR | 1974 | (Quảng Bình) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 35 | Doãn Đông Long | CR | 1968 | (Hà Tây) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 36 | Vũ Văn Đại | CR | CR | CR | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 37 | Đỗ Văn Thịnh | CR | 1974 | (Hà Nội) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 38 | Vũ Văn Đài | CR | 1974 | (Thanh Hóa) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 39 | Trần Xuân Khởi | CR | 1967 | CR | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 40 | Đỗ Văn Đường | CR | CR | (Bắc Giang) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 41 | Voòng A Lưới | CR | CR | (Lai Châu) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 42 | Trịnh Đức Đê | CR | 1968 | (Bắc Ninh) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 44 | Võ V…. Giang | CR | CR | (Hà Tây) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 45 | Trần Văn Khánh | CR | 1974 | CR | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 46 | Vũ Văn Áp | CR | 1971 | (Hải Hưng) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 47 | Trần Văn Hòa | CR | 1974 | (Bắc Thái) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 48 | Văn Hảo | CR | CR | (Miền Bắc) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 49 | Trương Đ….Quý | CR | 1971 | (Quảng Ninh | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 50 | Văn Công Xá | CR | 1974 | Quảng Ninh | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 51 | Trần Duy Bảo | CR | 1972 | CR | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 52 | Trần Minh Sơn | CR | 1974 | Quảng Ninh) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 53 | Võ Toản | CR | CR | (Hà Tĩnh | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 54 | Phan Quốc Đa | CR | 1971 | Hải Dương | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 55 | Nguyễn Viết Tập | CR | 1969 | Hà Nội | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 56 | Nguyễn Văn Dinh | CR | 1973 | Quảng Bình | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 57 | Nguyễn Văn Mối | CR | 1969 | Thái Bình) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
| 58 | Lê Văn Bốn | 1973 | (Hải Phòng | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 59 | Trần Thanh Thập | 1968 | Nam Hà | Đại Nghĩa, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 60 | Đặng Bá Quý | 1974 | Hà Tây | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 61 | Chu Ái Bình | Miền Bắc | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 62 | Bùi Xuân Thế | 1974 | Nam Hà | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 63 | Vương Phú Công | Quảng Ninh) | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 64 | Vũ Duy Thao | 1968 | Nghệ An | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 65 | Vũ Văn Chiến | 1974 | Thái Bình | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 66 | Nguyễn Sỹ Vạn | 1974 | (Hà Bắc | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 67 | Vũ Ngọc Huệ | 1974 | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 68 | Vũ Ngọc Linh | 1974 | Thanh Hóa | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 69 | Trương Định | 1974 | Hà Bắc) | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 70 | Phí Văn Sinh | 1966 | Hà Bắc | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 71 | Trần Văn Xương | 1974 | Hà Tây | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 72 | Trần Công Yên | (Miền Bắc | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 73 | Đỗ Công Việc | Miền Bắc | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 74 | Đỗ Đức Chuyên | 1974 | Hải Hưng | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 75 | Quách Văn Quý | 1974 | Ninh Bình | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 76 | Trần Đại Ý | 1975 | Hải Hưng) | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 77 | Vũ Cao Sơn | 1975 | Miền Bắc | Đại Lãnh, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 78 | Nguyễn Huy Châu | 1972 | Miền Bắc | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 79 | Quách Châu | 1974 | Hòa Bình | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 80 | Hồ Văn Tụy | Miền Bắc | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 81 | Quang Đại Việt | Miền Bắc | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 82 | Đoàn Văn Lực | 1974 | Hà Tây) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 83 | Tạ Trung Ngọc | 1974 | Quảng Ninh) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 84 | Nguyễn Mẫn | 1974 | Yên Bái) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 85 | Phạm Tấn Công | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |||
| 86 | Nguyễn Tiến Hải | 1968 | Xuân Đỉnh | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 87 | Phạm Ngọc Y | Tây Ninh | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 88 | Lê Xuân Ngai | 1974 | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | ||
| 89 | Nông Việt Trinh | 1974 | Quảng Ninh | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 90 | Lữ V…. Quyết | 1974 | Nghệ An | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 91 | Nguyễn Kim Trường | 1974 | (Hà Nội) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 92 | Võ Quyết Chiến | 1974 | (Hải Phòng) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 93 | Nguyễn Cao Hảo | 1974 | Miền Bắc | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 94 | Nguyễn D Thắng | 1974 | (Thanh Hóa | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 95 | Lê Văn Hết | 1974 | (Lạng Sơn | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 96 | Nguyễn Văn Vĩnh | 1974 | (Hải Dương | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 97 | Lê Văn Lãi | 1971 | Thái Bình) | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 98 | Lâm Quốc Thắng | 1974 | Nam Hà | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam | |
| 99 | Bùi Cẩm Tú | 1969 | Đại Đồng, Đại Lộc, Quảng Nam |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
