Hội viên Hội Hỗ trợ gia đình liệt sĩ Việt Nam, CCB Đào Thiện Sính đã cung cấp tới BBT danh sách 88 liệt sĩ được an táng tại NTLS một số Tỉnh, trên bia mộ chưa đủ thông tin. Mong các gia đình có liệt sĩ trùng tên trong danh sách chưa rõ được an táng tại đâu, căn cứ giấy báo tử, hoặc bản trích lục hồ sơ liệt sỹ để đối chiếu lại. mọi thông tin cần làm rõ xin gọi vào số điện thoại cho cựu chiến binh Đào Thiện Sính – 0918793918, hoặc Hội HTGĐLS Việt Nam 36 Hoàng Diệu Ba Đình Hà Nội theo địa chỉ Email: bbttrianlietsi@gmail.com Mong niềm vui tìm được người thân đến với gia đình.
| Stt | Họ và tên | Quê quán | Năm sinh | Nămhy sinh | NTLS |
| 1. | Nguyễn Văn Báu | Gia Lộc | cr | 8/3/1975 | Bình Thành, Tây Sơn, Bình Định |
| 2. | Nguyễn Đức Nguyên | Hà Bắc | cr | 30/6/1971 | Bình Thành, Tây Sơn, Bình Định |
| 3. | Đào Công Rô | Bắc Ninh | 1945 | 26/5/1971 | Bình Thành, Tây Sơn, Bình Định |
| 4. | Nguyễn Báu | Hải Hưng | cr | 3/3/1970 | Bình Thành, Tây Sơn, Bình Định |
| 5. | Nguyễn Văn Mít | Vĩnh Tường | 1952 | 29/12/1967 | Bình Thành, Tây Sơn, Bình Định |
| 6. | Nguyễn Văn Mơ | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 7. | Dương Văn Duy | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 8. | Trần văn Thơ | Hải Dương | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 9. | Nguyễn Văn Đậm | Hải Dương | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 10. | Lý Văn Phúc | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 11. | Bùi Quang Hanh | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 12. | Phạm Ngọc Lá | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 13. | Nguyễn Văn Đạt | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 14. | Nguyễn Hữu Tiến | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 15. | Nguyễn Văn Cơ | Ninh Giang | cr | cr | Đồi 10, Bình Định |
| 16. | La Văn Vĩnh | Hoàng Su Phì | cr | 29/1/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 17. | Lê Hiểu Hoà | Nghệ Tĩnh | cr | 4/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 18. | Lương Văn Ái | Thanh Hoá | 1958 | 4/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 19. | Lê Văn Yên | Hải Phòng | 1959 | 2/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 20. | Lê Trọng Trung | Thanh Hoá | 1957 | 2/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 21. | Nguyễn Quốc Tuấn | Hà Tây | cr | 4/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 22. | Nguyễn Thanh Quý | Quảng Ninh | 1954 | 2/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 23. | Nguyễn Văn Đông | Hà Nam Ninh | cr | 24/5/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 24. | Nguyễn Văn Lý | Hải Phòng | 1959 | 4/1/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 25. | Nguyễn Văn Dương | Hà Nam Ninh | cr | 4/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 26. | Tống Văn Bình | Nghệ An | cr | 19/4/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 27. | Nguyễn Văn Phải | Hà Nam Ninh | cr | 30/3/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 28. | Trần Khắc Liêu | cr | 1954 | 29/10/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 29. | Vũ Đình Lâm | Thái Bình | 1960 | 8/2/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 30. | Trần Văn Liêu | Hà Nam Ninh | 1958 | 24/5/1978 | Châu Phú, An Giang |
| 31. | Dương Bói Tính | Hà Nam Ninh | 1964 | 31/8/1983 | Tân Uyên, Bình Dương |
| 32. | Bùi Văn Lộc | Hà Sơn Bình | 1943 | 11/1970 | Tân Uyên, Bình Dương |
| 33. | Nguyễn Duy Nhân | Thái Bình | cr | cr | Tân Uyên, Bình Dương |
| 34. | Đỗ Văn Đê | Hải Dương | 1950 | 18/2/1969 | Tân Uyên, Bình Dương |
| 35. | Hà Văn Hứng | Hà Nam | 1945 | 3/1969 | Tân Uyên, Bình Dương |
| 36. | Lê Ngọc Lẫm | Ninh Bình | cr | 10/1974 | Tân Uyên, Bình Dương |
| 37. | Nguyễn Đức Minh | Hoà Bình | 1946 | 3/1969 | Tân Uyên, Bình Dương |
| 38. | Bùi Văn Dự | Hà Sơn Bình | 1963 | 2/1984 | Dĩ An, Bình Dương |
| 39. | Dương Văn Bình | Hà Sơn Bình | 1942 | 6/1984 | Dĩ An, Bình Dương |
| 40. | Hà Xuân Đồng | Hoà Bình | 1965 | 23/1/1983 | Dĩ An, Bình Dương |
| 41. | Lâm Văn Kiệt | Phú Sơn | cr | 6/12/1970 | Dĩ An, Bình Dương |
| 42. | Nguyễn Quốc Việt | Hải Hưng | 1943 | 24/12/1970 | Dĩ An, Bình Dương |
| 43. | Nguyễn Văn Tuấn | Hà Nam Ninh | cr | 1970 | Dĩ An, Bình Dương |
| 44. | Trần Khắc Dũng | Hà Nam Ninh | 1965 | 4/1985 | Dĩ An, Bình Dương |
| 45. | Nguyễn Tâm (Tam) | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1951 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 46. | Trà Sơn | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 18/9/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 47. | Phạm Văn Tới | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 13/5/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 48. | Phạm Xuân Vân | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 8/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 49. | Trần Đình Nga | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1958 | 10/4/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 50. | Đinh Xuân Bình | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1961 | 3/1982 | Tỉnh Bình Dương |
| 51. | Hồ Văn Hải | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 25/9/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 52. | Hứa Văn Quyền | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 25/3/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 53. | Đinh Xuân | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 12/10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 54. | Hoàng Cơ | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1962 | 5/3/1982 | Tỉnh Bình Dương |
| 55. | Phạm Ngọc Tuy (Tuý) | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 56. | Trần Công Thái | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 9/5/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 57. | Phạm Viết Quảng | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 24/4/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 58. | Trần A | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 7/7/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 59. | Phan Dục (Đức) | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 12/5/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 60. | Nguyễn Tiến | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | cr | Tỉnh Bình Dương |
| 61. | Phạm Văn Vỹ | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 21/5/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 62. | Nguyễn Ngông (Ngỗng) | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 12/3/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 63. | Tô Chiến | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 20/5/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 64. | Phạm Phước Hiền | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 4/8/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 65. | Nguyễn Văn Quang | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 21/10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 66. | Phạm Hay | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 7/10/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 67. | Tạ Ngọc Cư (Cừ) | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 5/4/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 68. | Phan Công Lý | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1957 | 18/12/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 69. | Nguyễn Nông | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 7/1/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 70. | Phan Tấn Chín | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1957 | 14/5/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 71. | Hồ Kỳ Vinh | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 28/10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 72. | Đinh Ngọc Hoàng | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 1/4/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 73. | Trần Văn Dũng | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1962 | 1982 | Tỉnh Bình Dương |
| 74. | Nguyễn Văn Hào | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 7/4/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 75. | Võ Hiểu Phước | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 76. | Nguyễn Văn Kha | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1956 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 77. | Trần Văn Minh | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1957 | 15/2/1981 | Tỉnh Bình Dương |
| 78. | Võ Dam (Đam) | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1959 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 79. | Nguyễn Viết Thương | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1957 | 7/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 80. | Võ Như Đông (Động) | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 1/9/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 81. | Nguyễn Văn Trường | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1957 | 5/4/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 82. | Trần Thế Tới | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1960 | 1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 83. | Võ Văn Thành | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 9/5/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 84. | Trần Văn Hà | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 11/10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 85. | Võ Đức Sinh | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 10/1979 | Tỉnh Bình Dương |
| 86. | Nguyễn Văn Có | Quảng Nam, Đà Nẵng | 1959 | 1/1/1983 | Tỉnh Bình Dương |
| 87. | Võ Nhất | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 10/9/1980 | Tỉnh Bình Dương |
| 88. | Nguyễn Trường Hải | Quảng Nam, Đà Nẵng | cr | 3/8/1979 | Tỉnh Bình Dương |
Theo: CCB Đào Thiện Sính
